Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2098
Những ngày trong tháng 10/2098 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2098
Tháng 10/2098 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2098 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2098 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2098 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2098 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2098 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2098 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2098 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/2098 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2098 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2098 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2098 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2098 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2098 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2098 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2098 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2098 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2098 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2098 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T10Ngày tốtÂm 28/9/2098 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/9/2098 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2098 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T10Ngày bình thườngÂm 3/10/2098 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2098 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2098 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T10Ngày tốtÂm 6/10/2098 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/10/2098 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2098 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
