Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1904
Những ngày trong tháng 2/1904 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1904
Tháng 2/1904 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 17/12/1903 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/1903 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/1903 · ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T02Ngày bình thườngÂm 18/12/1903 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1903 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1903 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 21/12/1903 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1903 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1903 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1903 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/1903 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1903 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T02Ngày tốtÂm 26/12/1903 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/12/1903 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1903 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 27/12/1903 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1903 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1903 · ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1904 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/1904 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1904 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1904 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1904 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1904 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 8/1/1904 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/1904 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/1904 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T02Ngày tốtÂm 9/1/1904 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/1/1904 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1904 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
