Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1946
Những ngày trong tháng 3/1946 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1946
Tháng 3/1946 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1946 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1946 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1946 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1946 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1946 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1946 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1946 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/1946 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/1946 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1946 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1946 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1946 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1946 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1946 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1946 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1946 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1946 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1946 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1946 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1946 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1946 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1946 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/2/1946 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/2/1946 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1946 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/1946 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/1946 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1946 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1946 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1946 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1946 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/1946 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/1946 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1946 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/1946 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1946 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1946 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1946 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1946 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1946 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1946 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1946 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
