Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1959
Những ngày trong tháng 4/1959 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1959
Tháng 4/1959 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T04Ngày tốtÂm 25/2/1959 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/2/1959 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/2/1959 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1959 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1959 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1959 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1959 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1959 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1959 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1959 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/1959 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1959 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T04Ngày tốtÂm 2/3/1959 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/3/1959 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/3/1959 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1959 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1959 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1959 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1959 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/1959 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1959 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1959 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1959 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1959 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1959 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/1959 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/1959 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1959 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1959 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1959 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1959 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1959 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1959 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1959 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1959 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1959 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1959 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1959 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1959 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1959 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/1959 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1959 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1959 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/1959 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1959 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
