Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2109
Những ngày trong tháng 4/2109 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2109
Tháng 4/2109 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T04Ngày rất thuận lợiÂm 2/3/2109 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/3/2109 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/3/2109 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2109 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2109 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2109 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2109 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2109 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2109 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2109 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2109 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2109 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2109 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2109 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2109 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T04Ngày tốtÂm 15/3/2109 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 15/3/2109 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/3/2109 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2109 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2109 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2109 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2109 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2109 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2109 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2109 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2109 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2109 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2109 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/2109 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2109 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2109 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/3/2109 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/3/2109 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2109 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2109 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2109 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T04Ngày bình thườngÂm 30/3/2109 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/2109 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/2109 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
