Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2125
Những ngày trong tháng 4/2125 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2125
Tháng 4/2125 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2125 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2125 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2125 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2125 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2125 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2125 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2125 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2125 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2125 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2125 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2125 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2125 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2125 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2125 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2125 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2125 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2125 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2125 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày tốtÂm 11/3/2125 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/3/2125 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2125 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2125 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2125 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2125 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2125 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2125 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2125 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2125 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2125 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2125 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2125 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2125 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2125 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2125 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/3/2125 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/3/2125 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2125 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2125 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2125 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2125 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2125 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2125 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
