Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2190
Những ngày trong tháng 4/2190 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2190
Tháng 4/2190 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2190 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2190 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2190 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2190 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2190 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2190 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2190 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2190 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2190 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2190 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/2190 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/2190 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2190 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/3/2190 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/3/2190 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2190 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2190 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2190 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2190 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2190 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2190 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2190 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2190 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2190 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2190 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2190 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2190 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày tốtÂm 17/3/2190 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/3/2190 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/3/2190 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2190 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2190 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2190 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2190 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2190 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2190 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2190 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2190 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2190 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2190 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2190 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2190 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2190 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/2190 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2190 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
