Ngày tốt để nhập trạch, chuyển nhà tháng 11 năm 2088
Những ngày trong tháng 11/2088 được tính là hợp để nhập trạch, chuyển nhà. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để nhập trạch, chuyển nhà trong tháng 11 năm 2088
Tháng 11/2088 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2088 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/9/2088 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2088 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2088 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/2088 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2088 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2088 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/10/2088 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/10/2088 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2088 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/2088 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/2088 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
