Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1932
Những ngày trong tháng 1/1932 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1932
Tháng 1/1932 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1931 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/1931 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1931 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1931 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1931 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1931 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1931 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/1931 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/1931 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1931 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/1931 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/1931 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1931 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/12/1931 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1931 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T01Ngày tốtÂm 17/12/1931 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/1931 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/1931 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1931 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/12/1931 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/1931 · ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
