Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1901
Những ngày trong tháng 10/1901 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1901
Tháng 10/1901 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1901 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/1901 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/1901 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1901 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/1901 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1901 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1901 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/1901 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/8/1901 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1901 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/8/1901 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/1901 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1901 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/1901 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/1901 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T10Ngày rất thuận lợiÂm 10/9/1901 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/9/1901 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 10/9/1901 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 20/9/1901 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
