Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1934
Những ngày trong tháng 10/1934 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1934
Tháng 10/1934 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1934 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/1934 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/1934 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1934 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/1934 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/8/1934 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1934 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1934 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/1934 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1934 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1934 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/1934 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1934 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/1934 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/1934 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T10Ngày rất thuận lợiÂm 9/9/1934 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/9/1934 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/1934 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1934 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/1934 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/1934 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T10Ngày bình thườngÂm 19/9/1934 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/1934 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/1934 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T10Ngày tốtÂm 21/9/1934 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/9/1934 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1934 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
