Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1939
Những ngày trong tháng 10/1939 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1939
Tháng 10/1939 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1939 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1939 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1939 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1939 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1939 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1939 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1939 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1939 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1939 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1939 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/1939 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/1939 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1939 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/8/1939 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/8/1939 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T10Ngày tốtÂm 30/8/1939 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 30/8/1939 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/8/1939 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T10Ngày tốtÂm 2/9/1939 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 2/9/1939 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/9/1939 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1939 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/1939 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/1939 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1939 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1939 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1939 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T10Ngày tốtÂm 14/9/1939 · Bính ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/9/1939 · Bính Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1939 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 19/9/1939 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/1939 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/9/1939 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
