Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1951
Những ngày trong tháng 10/1951 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1951
Tháng 10/1951 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T10Ngày rất thuận lợiÂm 2/9/1951 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/9/1951 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1951 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1951 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/1951 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/1951 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T10Ngày tốtÂm 11/9/1951 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/9/1951 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 11/9/1951 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1951 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/9/1951 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/9/1951 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1951 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1951 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1951 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T10Ngày tốtÂm 23/9/1951 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/9/1951 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/1951 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T10Ngày bình thườngÂm 28/9/1951 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1951 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/1951 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
