Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2110
Những ngày trong tháng 10/2110 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2110
Tháng 10/2110 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2110 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2110 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2110 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2110 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2110 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2110 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2110 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2110 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2110 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2110 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/2110 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2110 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2110 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2110 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2110 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T10Ngày tốtÂm 4/9/2110 · Giáp ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 4/9/2110 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 4/9/2110 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2110 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/2110 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2110 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2110 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/2110 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/2110 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T10Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/2110 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/2110 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 16/9/2110 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
