Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1916
Những ngày trong tháng 11/1916 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1916
Tháng 11/1916 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật05T11Ngày tốtÂm 10/10/1916 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/10/1916 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1916 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1916 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/1916 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/1916 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1916 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1916 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1916 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1916 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1916 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1916 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1916 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1916 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 26/10/1916 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 28/10/1916 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/1916 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/1916 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 2/11/1916 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/1916 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1916 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
