Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1916
Những ngày trong tháng 12/1916 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1916
Tháng 12/1916 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T12Ngày tốtÂm 8/11/1916 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/11/1916 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/11/1916 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1916 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1916 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1916 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1916 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/1916 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1916 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1916 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1916 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1916 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1916 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/1916 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1916 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 27/11/1916 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/1916 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/1916 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T12Ngày bình thườngÂm 6/12/1916 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1916 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1916 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
