Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 2 năm 1908
Những ngày trong tháng 2/1908 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 2 năm 1908
Tháng 2/1908 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai10T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1908 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1908 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1908 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1908 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/1908 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1908 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1908 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/1/1908 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1908 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T02Ngày tốtÂm 26/1/1908 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/1908 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1908 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
