Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 1914
Những ngày trong tháng 6/1914 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 1914
Tháng 6/1914 có 1 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1914 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/1914 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/5/1914 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1914 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/1914 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/1914 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1914 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/1914 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/5/1914 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1914 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/1914 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1914 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1914 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/1914 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/1914 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T06Ngày bình thườngÂm 2/5 (nhuận)/1914 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5 (nhuận)/1914 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5 (nhuận)/1914 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T06Ngày bình thườngÂm 5/5 (nhuận)/1914 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5 (nhuận)/1914 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5 (nhuận)/1914 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T06Ngày bình thườngÂm 7/5 (nhuận)/1914 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5 (nhuận)/1914 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5 (nhuận)/1914 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
