Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1933
Những ngày trong tháng 9/1933 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1933
Tháng 9/1933 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T09Ngày bình thườngÂm 14/7/1933 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7/1933 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/7/1933 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1933 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/1933 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1933 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1933 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1933 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1933 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T09Ngày tốtÂm 19/7/1933 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 19/7/1933 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/7/1933 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1933 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/1933 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1933 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1933 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1933 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/1933 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1933 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1933 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1933 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1933 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1933 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1933 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1933 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1933 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1933 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1933 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1933 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1933 · ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1933 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/1933 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/1933 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1933 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1933 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1933 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
