Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1950
Những ngày trong tháng 9/1950 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1950
Tháng 9/1950 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T09Ngày tốtÂm 20/7/1950 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/7/1950 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1950 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1950 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1950 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/1950 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1950 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1950 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1950 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1950 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1950 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1950 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1950 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1950 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1950 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1950 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/1950 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/1950 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1950 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/1950 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/1950 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1950 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1950 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1950 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1950 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1950 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1950 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1950 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/1950 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/1950 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
