Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2109
Những ngày trong tháng 9/2109 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2109
Tháng 9/2109 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy07T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2109 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2109 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2109 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2109 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2109 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2109 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2109 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2109 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2109 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2109 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2109 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2109 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2109 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2109 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2109 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2109 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2109 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2109 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T09Ngày tốtÂm 4/9/2109 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/2109 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2109 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
