Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 3 năm 1953
Những ngày trong tháng 3/1953 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 3 năm 1953
Tháng 3/1953 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T03Ngày tốtÂm 17/1/1953 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/1/1953 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/1953 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T03Ngày rất thuận lợiÂm 24/1/1953 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/1/1953 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1953 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1953 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/2/1953 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/2/1953 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày tốtÂm 14/2/1953 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 14/2/1953 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/2/1953 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
