Ngày tốt để động thổ tháng 2 năm 1925
Những ngày trong tháng 2/1925 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 2 năm 1925
Tháng 2/1925 có 4 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1925 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/1/1925 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/1/1925 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1925 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1925 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1925 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T02Ngày bình thườngÂm 5/2/1925 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1925 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1925 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
