Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1920
Những ngày trong tháng 1/1920 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1920
Tháng 1/1920 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 14/11/1919 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/1919 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/1919 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1919 · Giáp TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1919 · Giáp Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/1919 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1919 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1919 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1919 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1919 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/11/1919 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/11/1919 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T01Ngày tốtÂm 25/11/1919 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/11/1919 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1919 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1919 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/1919 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1919 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1919 · Bính TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/1919 · Bính Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/1919 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1919 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/1919 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1919 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1919 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/1919 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/1919 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1919 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1919 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1919 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1919 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/1919 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/1919 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
