Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1943
Những ngày trong tháng 1/1943 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1943
Tháng 1/1943 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1942 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/1942 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1942 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1942 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/1942 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/1942 · ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1942 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/1942 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1942 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T01Ngày tốtÂm 9/12/1942 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/12/1942 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/1942 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1942 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1942 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1942 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1942 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/12/1942 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/12/1942 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1942 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/1942 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1942 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1942 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/12/1942 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1942 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T01Ngày tốtÂm 21/12/1942 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/1942 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1942 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
