Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1947
Những ngày trong tháng 10/1947 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1947
Tháng 10/1947 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1947 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/1947 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/1947 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T10Ngày bình thườngÂm 18/8/1947 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/1947 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/1947 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1947 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/1947 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/1947 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1947 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/1947 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1947 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1947 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/1947 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/1947 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1947 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/8/1947 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/8/1947 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1947 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/9/1947 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/1947 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1947 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/1947 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1947 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T10Ngày tốtÂm 10/9/1947 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/9/1947 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/1947 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1947 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/1947 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/1947 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T10Ngày tốtÂm 16/9/1947 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/9/1947 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/1947 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1947 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/1947 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/1947 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
