Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1909
Những ngày trong tháng 12/1909 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1909
Tháng 12/1909 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1909 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1909 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1909 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1909 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/1909 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/1909 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T12Ngày tốtÂm 28/10/1909 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/10/1909 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1909 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1909 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/11/1909 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1909 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1909 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/1909 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/1909 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1909 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/1909 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1909 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1909 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/11/1909 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/11/1909 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1909 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1909 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1909 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1909 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1909 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1909 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1909 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1909 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1909 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T12Ngày tốtÂm 19/11/1909 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/11/1909 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/1909 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
