Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1925
Những ngày trong tháng 12/1925 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1925
Tháng 12/1925 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 21/10/1925 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1925 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1925 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1925 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1925 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1925 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 23/10/1925 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/10/1925 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/10/1925 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T12Ngày tốtÂm 25/10/1925 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/10/1925 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/1925 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1925 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/11/1925 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/11/1925 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T12Ngày tốtÂm 4/11/1925 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/11/1925 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1925 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1925 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/1925 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/1925 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1925 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1925 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1925 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1925 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 15/11/1925 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/11/1925 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T12Ngày tốtÂm 16/11/1925 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/11/1925 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1925 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
