Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1915
Những ngày trong tháng 2/1915 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1915
Tháng 2/1915 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T02Ngày bình thườngÂm 21/12/1914 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1914 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1914 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1914 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/1914 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1914 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1914 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/1914 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/1914 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 30/12/1914 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/12/1914 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/1914 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T02Ngày tốtÂm 1/1/1915 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/1/1915 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1915 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1915 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1915 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1915 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1915 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1915 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1915 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1915 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1915 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1915 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T02Ngày bình thườngÂm 13/1/1915 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/1915 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1915 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
