Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1916
Những ngày trong tháng 2/1916 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1916
Tháng 2/1916 có 1 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai07T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1916 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1916 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1916 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1916 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1916 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1916 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1916 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/1916 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/1916 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1916 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1916 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1916 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T02Ngày tốtÂm 19/1/1916 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/1/1916 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/1916 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1916 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1916 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1916 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1916 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/1916 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1916 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
