Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1934
Những ngày trong tháng 4/1934 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1934
Tháng 4/1934 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1934 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/2/1934 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/2/1934 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1934 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1934 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1934 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1934 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1934 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1934 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1934 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/2/1934 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/2/1934 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/2/1934 · Nhâm TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/2/1934 · Nhâm Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1934 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1934 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/3/1934 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/3/1934 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1934 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1934 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1934 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1934 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/3/1934 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/3/1934 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1934 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1934 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1934 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1934 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1934 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1934 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1934 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1934 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1934 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1934 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/1934 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1934 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
