Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1953
Những ngày trong tháng 4/1953 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1953
Tháng 4/1953 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T04Ngày tốtÂm 19/2/1953 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/2/1953 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1953 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1953 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/1953 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/1953 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1953 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/1953 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1953 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T04Ngày tốtÂm 24/2/1953 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 24/2/1953 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 24/2/1953 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1953 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/1953 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/1953 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1953 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/3/1953 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/3/1953 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1953 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/1953 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1953 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1953 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1953 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1953 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1953 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1953 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1953 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1953 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/1953 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1953 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1953 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/1953 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1953 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1953 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1953 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1953 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
