Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2148
Những ngày trong tháng 4/2148 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2148
Tháng 4/2148 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T04Ngày bình thườngÂm 15/2/2148 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/2148 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2148 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T04Ngày tốtÂm 16/2/2148 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 16/2/2148 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 16/2/2148 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2148 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/2148 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/2148 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày tốtÂm 25/2/2148 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/2/2148 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2148 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày tốtÂm 28/2/2148 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 28/2/2148 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 28/2/2148 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2148 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2148 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2148 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2148 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/3/2148 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/3/2148 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2148 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2148 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2148 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2148 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2148 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2148 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
