Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1919
Những ngày trong tháng 7/1919 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1919
Tháng 7/1919 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T07Ngày tốtÂm 4/6/1919 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 4/6/1919 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 4/6/1919 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1919 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/6/1919 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/6/1919 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1919 · Đinh TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/6/1919 · Đinh Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/6/1919 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1919 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1919 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1919 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1919 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1919 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1919 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1919 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1919 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1919 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1919 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1919 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1919 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T07Ngày tốtÂm 17/6/1919 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/1919 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1919 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1919 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/6/1919 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6/1919 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T07Ngày bình thườngÂm 23/6/1919 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/1919 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1919 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T07Ngày tốtÂm 25/6/1919 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/1919 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1919 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T07Ngày bình thườngÂm 28/6/1919 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1919 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1919 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 29/6/1919 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1919 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1919 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T07Ngày bình thườngÂm 1/7/1919 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1919 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/1919 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T07Ngày bình thườngÂm 5/7/1919 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1919 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1919 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
