Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1941
Những ngày trong tháng 7/1941 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1941
Tháng 7/1941 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1941 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/6/1941 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/6/1941 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày tốtÂm 11/6/1941 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 11/6/1941 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 11/6/1941 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 17/6/1941 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/6/1941 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/6/1941 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1941 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/1941 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/1941 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T07Ngày tốtÂm 20/6/1941 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/1941 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1941 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày bình thườngÂm 23/6/1941 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/1941 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1941 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T07Ngày tốtÂm 24/6/1941 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/1941 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1941 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T07Ngày bình thườngÂm 29/6/1941 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/6/1941 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/1941 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T07Ngày bình thườngÂm 1/6 (nhuận)/1941 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6 (nhuận)/1941 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6 (nhuận)/1941 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 3/6 (nhuận)/1941 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6 (nhuận)/1941 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6 (nhuận)/1941 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày bình thườngÂm 6/6 (nhuận)/1941 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6 (nhuận)/1941 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6 (nhuận)/1941 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T07Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/1941 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/1941 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/1941 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
