Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1930

Những ngày trong tháng 8/1930 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.

Xem ngày tốt xấu các tháng trong năm 1930:

Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1930

Tháng 8/1930 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.

Nhập đủ 4 số năm sinh để ẩn ngày xung khắc với tuổi bạn.

Thứ Bảy02T08
Ngày bình thường
Âm 8/6 (nhuận)/1930 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/1930 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T08
Ngày bình thường
Âm 9/6 (nhuận)/1930 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/1930 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T08
Ngày tốt
Âm 11/6 (nhuận)/1930 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/1930 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T08
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1930 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1930 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/1930 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/1930 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T08
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1930 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1930 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T08
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/1930 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/1930 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08
Ngày bình thường
Âm 29/6 (nhuận)/1930 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/1930 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T08
Ngày bình thường
Âm 7/7/1930 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1930 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T08
Ngày bình thường
Âm 8/7/1930 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1930 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất