Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 1904
Những ngày trong tháng 9/1904 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 1904
Tháng 9/1904 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T09Ngày tốtÂm 24/7/1904 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/7/1904 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7/1904 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1904 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/1904 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1904 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T09Ngày tốtÂm 28/7/1904 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7/1904 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1904 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1904 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1904 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1904 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1904 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1904 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1904 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1904 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1904 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1904 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1904 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1904 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1904 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1904 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1904 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1904 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T09Ngày tốtÂm 8/8/1904 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/8/1904 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/1904 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1904 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1904 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1904 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1904 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1904 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1904 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1904 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/1904 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/1904 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1904 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1904 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1904 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1904 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/1904 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/1904 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
