Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1956
Những ngày trong tháng 1/1956 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1956
Tháng 1/1956 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu06T01Ngày tốtÂm 24/11/1955 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/11/1955 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1955 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1955 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/1955 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1955 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1955 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/1955 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/1955 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T01Ngày tốtÂm 6/12/1955 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/12/1955 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1955 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1955 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/1955 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/1955 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1955 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1955 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1955 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
