Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1919
Những ngày trong tháng 11/1919 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1919
Tháng 11/1919 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 10/9/1919 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1919 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1919 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T11Ngày rất thuận lợiÂm 12/9/1919 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/9/1919 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/1919 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 13/9/1919 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/9/1919 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/1919 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 16/9/1919 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/1919 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/1919 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1919 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/1919 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/1919 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 25/9/1919 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/1919 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/1919 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1919 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1919 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1919 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1919 · Bính TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1919 · Bính Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/1919 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1919 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1919 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1919 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1919 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1919 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/1919 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1919 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/10/1919 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/10/1919 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
