Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1941
Những ngày trong tháng 11/1941 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1941
Tháng 11/1941 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm06T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1941 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/1941 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/1941 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày tốtÂm 21/9/1941 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/9/1941 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1941 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1941 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1941 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1941 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1941 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1941 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/1941 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1941 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/10/1941 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/10/1941 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1941 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1941 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1941 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1941 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1941 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1941 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
