Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1949
Những ngày trong tháng 11/1949 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1949
Tháng 11/1949 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T11Ngày rất thuận lợiÂm 12/9/1949 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/9/1949 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/9/1949 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 17/9/1949 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/1949 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/9/1949 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1949 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/1949 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/9/1949 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1949 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/1949 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/1949 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 25/9/1949 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/1949 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1949 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1949 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/9/1949 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/9/1949 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1949 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1949 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1949 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1949 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1949 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1949 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1949 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1949 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/10/1949 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1949 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1949 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1949 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
