Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1951
Những ngày trong tháng 11/1951 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1951
Tháng 11/1951 có 5 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T11Ngày tốtÂm 4/10/1951 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/10/1951 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1951 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1951 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1951 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1951 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1951 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1951 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1951 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1951 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1951 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1951 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 25/10/1951 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/1951 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/1951 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày tốtÂm 1/11/1951 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/11/1951 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1951 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 2/11/1951 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/1951 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1951 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
