Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1955
Những ngày trong tháng 11/1955 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1955
Tháng 11/1955 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy05T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1955 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1955 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1955 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T11Ngày tốtÂm 23/9/1955 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 23/9/1955 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 23/9/1955 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T11Ngày tốtÂm 24/9/1955 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 24/9/1955 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/1955 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1955 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1955 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/1955 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1955 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1955 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1955 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1955 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1955 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1955 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1955 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1955 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/1955 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1955 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1955 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1955 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
