Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2133
Những ngày trong tháng 11/2133 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2133
Tháng 11/2133 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2133 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2133 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/10/2133 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T11Ngày tốtÂm 15/10/2133 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/10/2133 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/10/2133 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2133 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2133 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2133 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2133 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2133 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2133 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2133 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2133 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/10/2133 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2133 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/2133 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2133 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2133 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/2133 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2133 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
