Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1917
Những ngày trong tháng 12/1917 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1917
Tháng 12/1917 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 19/10/1917 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1917 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1917 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1917 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/1917 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1917 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1917 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1917 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1917 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1917 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1917 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1917 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1917 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1917 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1917 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1917 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1917 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1917 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
