Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1920
Những ngày trong tháng 12/1920 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1920
Tháng 12/1920 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1920 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/1920 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/10/1920 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1920 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1920 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1920 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1920 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1920 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1920 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1920 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1920 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1920 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1920 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1920 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1920 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1920 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1920 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1920 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1920 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1920 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1920 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
