Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1928
Những ngày trong tháng 12/1928 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1928
Tháng 12/1928 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T12Ngày bình thườngÂm 21/10/1928 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1928 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1928 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1928 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1928 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1928 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1928 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1928 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1928 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1928 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/1928 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/1928 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1928 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1928 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1928 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T12Ngày tốtÂm 16/11/1928 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/11/1928 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1928 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1928 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/1928 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/1928 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
