Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2098
Những ngày trong tháng 12/2098 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2098
Tháng 12/2098 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T12Ngày tốtÂm 9/11/2098 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/11/2098 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2098 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2098 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2098 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2098 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T12Ngày tốtÂm 19/11/2098 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/11/2098 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2098 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2098 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/2098 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/2098 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2098 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2098 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2098 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
