Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2129
Những ngày trong tháng 3/2129 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2129
Tháng 3/2129 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T03Ngày bình thườngÂm 13/1/2129 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/2129 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2129 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T03Ngày tốtÂm 20/1/2129 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/1/2129 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2129 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2129 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2129 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/2/2129 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2129 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2129 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/2129 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
