Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 1956
Những ngày trong tháng 4/1956 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 1956
Tháng 4/1956 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm05T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/1956 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/1956 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1956 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1956 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/1956 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1956 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1956 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 30/2/1956 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 30/2/1956 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1956 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/3/1956 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/3/1956 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1956 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/3/1956 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 7/3/1956 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1956 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/1956 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/1956 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1956 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1956 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1956 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/1956 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/1956 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3/1956 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
